
Nhà xuất bản : Nxb. Nghệ An
Năm xuất bản : 1999
Nơi xuất bản : Nghệ An
Mô tả vật lý : 21cm. 672tr.
Số phân loại : 895.9221008
Chủ đề : 1. Văn học. 2. 1867 - 1940. 3. 1874 - 1910. 4. 1890 - 1969. 5. 1936. 6. 1941. 7. Chủ tịch Hồ Chí Minh. 8. Đặng Thái Thân. 9. Hoàng Minh Châu. 10. Huyện Diễn Châu. 11. Huyện Đô Lương. 12. Huyện Hưng Nguyên. 13. Huyện Nam Đàn. 14. Huyện Nghi Lộc. 15. Huyện Thanh Chương. 16. Huyện Yên Thành. 17. Làng Hải Côn. 18. Nghệ An. 19. Nguyễn Bùi Vợi. 20. Phan Bội Châu. 21. Phan Văn Từ. 22. Thạch Quỳ. 23. Thơ. 24. Văn học hiện đại. 25. Việt Nam. 26. Võ Văn Trực. 27. Xã Cát Văn. 28. Xã Diễn Bình. 29. Xã Hưng Long. 30. Xã Kim Liên. 31. Xã Trung Sơn. 32. Xã Xuân Hòa.
Tài liệu cùng tác giả
Công tác giáo dục và sự nghiệp bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau / Tố Hữu
Tác giả : Tố Hữu
Nhà xuất bản : Nxb. Sự thật
Năm xuất bản : 1980
Văn học dân tộc thiểu số Nghệ An Phan Đăng Nhật : chủ biên, Sầm Nga Di, Cảnh Nguyên, Nguyễn Doãn Hương, Hồ Văn Sơn
Tác giả : Phan Đăng Nhật : chủ biên, Sầm Nga Di, Cảnh Nguyên, Nguyễn Doãn Hương, Hồ Văn Sơn
Nhà xuất bản : Nxb. Nghệ An
Năm xuất bản : 2001
Kho tàng ca dao xứ Nghệ . T. 1 Nguyễn Đông Chí, Ninh Viết Giao, Võ Văn Trực: ch. b., Sầm Nga Di, Lô Khánh Xuyên, Quán Vi Miên,...
Tác giả : Nguyễn Đông Chí, Ninh Viết Giao, Võ Văn Trực: ch. b., Sầm Nga Di, Lô Khánh Xuyên, Quán Vi Miên,...
Nhà xuất bản : Nxb. Nghệ An
Năm xuất bản : 1996
Thạch Quỳ tuyển tập thơ Thach Quỳ
Tác giả : Thach Quỳ
Nhà xuất bản : Nxb. Nghệ An
Năm xuất bản : 2018
Tài liệu cùng danh mục chủ đề
Những người đi tiên phong : bút ký / Nguyễn Sỹ Long
Tác giả : Nguyễn Sỹ Long
Nhà xuất bản : Quân đội nhân dân
Năm xuất bản : 2025
Sắc hương xứ Nghệ : Tập thơ kỷ yếu chào mừng Đại hội lần thứ III, Câu lạc bộ Thơ Việt Nam tỉnh Nghệ An, nhiệm kỳ 2025 - 2030 / Trần Minh Hân, Hà Huy Minh, Ngô Trí Sinh... . T.4 , Thơ
Tác giả : Trần Minh Hân, Hà Huy Minh, Ngô Trí Sinh... .
Nhà xuất bản : Nxb. Nghệ An
Năm xuất bản : 2025
Thần đồng Đất Việt / Họa sĩ Lê Linh tranh và truyện ; Đức Phú, Đăng Sáu đồ họa vi tính. T. 27 , Món quà roi mây
Tác giả : Họa sĩ Lê Linh tranh và truyện ; Đức Phú, Đăng Sáu đồ họa vi tính.
Nhà xuất bản : NXb. Văn hóa Sài Gòn
Năm xuất bản : 2008
Sơ thảo lịch sử văn học Việt Nam / Văn Tân,Nguyễn Hồng Phong, Nguyễn Đổng Chi . Q.3 , Thế kỷ XVIII
Tác giả : Văn Tân,Nguyễn Hồng Phong, Nguyễn Đổng Chi .
Nhà xuất bản : Chính trị quốc gia sự thật
Năm xuất bản : 2025
Sơ thảo lịch sử văn học Việt Nam / Văn Tân,Hoài Thanh, Nguyễn Đổng Chi . Q.4 , Thế kỷ XVIII
Tác giả : Văn Tân,Hoài Thanh, Nguyễn Đổng Chi .
Nhà xuất bản : Chính trị quốc gia sự thật
Năm xuất bản : 2025
|
Ldr
|
|
01752nam 22006618a 4500
|
|
001
|
|
00069457
|
|
040
|
__
|
$aTVNA
|
|
041
|
__
|
$aVie
|
|
082
|
__
|
$a895.9221008$bTH.460.NGH
|
|
084
|
__
|
$bTH.460$aV21
|
|
245
|
10
|
$aThơ Nghệ An thế kỷ XX$cVõ Văn Trực : chủ biên ; Thach Quỳ, Phan Văn Từ, Cảnh Nguyên
|
|
260
|
__
|
$bNxb. Nghệ An$c1999$aNghệ An
|
|
300
|
__
|
$c21cm.$a672tr.
|
|
650
|
_7
|
$aVăn học
|
|
653
|
__
|
$a1867 - 1940
|
|
653
|
__
|
$a1874 - 1910
|
|
653
|
__
|
$a1890 - 1969
|
|
653
|
__
|
$a1936
|
|
653
|
__
|
$a1941
|
|
653
|
__
|
$aChủ tịch Hồ Chí Minh
|
|
653
|
__
|
$aHoàng Minh Châu
|
|
653
|
__
|
$aHuyện Diễn Châu
|
|
653
|
__
|
$aHuyện Hưng Nguyên
|
|
653
|
__
|
$aHuyện Nam Đàn
|
|
653
|
__
|
$aHuyện Nghi Lộc
|
|
653
|
__
|
$aHuyện Thanh Chương
|
|
653
|
__
|
$aHuyện Yên Thành
|
|
653
|
__
|
$aHuyện Đô Lương
|
|
653
|
__
|
$aLàng Hải Côn
|
|
653
|
__
|
$aNghệ An
|
|
653
|
__
|
$aNguyễn Bùi Vợi
|
|
653
|
__
|
$aPhan Bội Châu
|
|
653
|
__
|
$aPhan Văn Từ
|
|
653
|
__
|
$aThơ
|
|
653
|
__
|
$aThạch Quỳ
|
|
653
|
__
|
$aViệt Nam
|
|
653
|
__
|
$aVõ Văn Trực
|
|
653
|
__
|
$aVăn học hiện đại
|
|
653
|
__
|
$aXã Cát Văn
|
|
653
|
__
|
$aXã Diễn Bình
|
|
653
|
__
|
$aXã Hưng Long
|
|
653
|
__
|
$aXã Kim Liên
|
|
653
|
__
|
$aXã Trung Sơn
|
|
653
|
__
|
$aXã Xuân Hòa
|
|
653
|
__
|
$aĐặng Thái Thân
|
|
700
|
1_
|
$aCảnh Nguyên
|
|
700
|
1_
|
$aPhan Văn Từ
|
|
700
|
1_
|
$aThạch Quỳ
|
|
700
|
1_
|
$aVõ Văn Trực$echủ biên
|
|
700
|
__
|
$aVV
|
|
900
|
|
1
|
|
911
|
|
Quản Trị TVNA
|
|
925
|
|
G
|
|
926
|
|
0
|
|
927
|
|
SH
|